ส่งออก

xuất khẩu

นำเข้า

nhập khẩu

รถตู้

xe van

รถยก

xe nâng

บาร์โค้ด

mã vạch

กล่อง

thùng hàng

บรรทุกขึ้น

chất hàng

บรรทุกลง

dỡ hàng

หีบห่อสินค้า

sự đóng gói

ซอง

đóng gói

พาเลท

tấm pallet gỗ

น้ำหนัก

khối lượng

ไปรษณีย์

thư

ซองจดหมาย

phong bì

แถว

hàng

ว่างเปล่า

trống

ยก

nâng

คนขับ

tài xế

ปลายทาง

bến

การขนส่ง

vận chuyển

  1. การขนส่งสินค้า

    Logistics

  2. คุณรู้วิธีการใช้รถยกหรือไม่?

    Bạn có biết cách sử dụng xe nâng không?

  3. รู้ครับ/ค่ะ ผม/ดิฉันเคยทำงานใช้รถยกมาแล้วสองปี

    Vâng tôi đã dùng nó 2 năm rồi.

  4. คุณได้รับกล่องสินค้าทันเวลาไหม?

    Bạn có nhận gói hàng đúng thời gian không?

  5. กล่องสินค้ามาถึงช้าไปหนึ่งอาทิตย์ เพราะสภาพภูมิอากาศ

    Do thời tiết nên gói hàng của tôi bị hoãn một tuần.

  6. คนขับจะออกรถไปยังเมืองอูลู กี่โมง?

    Tài xế đi tới Oulu lúc mấy giờ?

  7. คนขับรถจะออกรถไปเมืองอูลู 5 โมงเย็น

    Tài xế đi tới Oulu lúc 5 giờ chiều.


การโฆษณา


ธุรกิจของคุณ

( โปรโมทธุรกิจของคุณ)